Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: campaign
- 1
chiến dịch
Cuộc vận động có tổ chức nhắm vào đại chúng nhằm chủ yếu cho một mục đích xã hội hay chính trị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 사회적, 정치적 목적을 위하여 대중을 상대로 조직적으로 펼치는 운동.
Sinh viên và giáo sư cùng tham gia chiến dịch nhặt rác do trường tôi tổ chức.
Các thành viên của một tổ chức dân sự đang tiến hành chiến dịch bảo vệ thiên nhiên tại quảng trường trước tòa thị chính.