Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tiếng cười
Tiếng cười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 웃는 소리.
Ngôi nhà hòa thuận của tôi lúc nào cũng rộn tiếng cười.
Ngôi nhà chỉ có hai ông bà già sống, lúc có tiếng cười là ngày cháu trai, cháu gái về chơi.