Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 去來處khứ lai xử
- 1
khách hàng, người giao dịch
Đối tác mua và bán hàng hóa hay tiền bạc một cách liên tục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지속적으로 돈이나 물건 등을 사고파는 상대편.
Nhân viên marketing đang gặp người phụ trách bên đối tác để giới thiệu linh kiện mới phát triển.
Công ty phân phối này có nhiều đối tác nước ngoài nên chủ yếu tuyển nhân viên giỏi ngoại ngữ.