Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 趣味thú vị

  1. 1

    sở thích

    Việc mà mình thích và làm để mang lại sự thú vị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋아하여 재미로 즐겨서 하는 일.

    • Tôi giải tỏa căng thẳng ở chỗ làm bằng sở thích xem phim.

    • Bố tôi leo núi mỗi cuối tuần như một sở thích.

  2. 2

    niềm đam mê

    Năng lực để hiểu và cảm thụ điều hay đẹp như âm nhạc hay mĩ thuật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음악이나 미술과 같이 아름다운 것을 감상하고 이해하는 능력.

    • Em tôi học mỹ thuật nên cũng có gu thưởng thức nhiếp ảnh đặc biệt.

    • Nhạc cổ điển phát trong quán cà phê cho thấy gu thẩm mỹ thanh nhã của chủ quán.

  3. 3

    sở thích, sự đam mê

    Trạng thái lôi cuốn tinh thần và cảm nhận sự hứng thú.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흥미를 느끼어 마음이 끌리는 상태.

    • Có lẽ vì không có hứng thú với việc đọc sách nên cứ nhìn sách là tôi ngáp.

    • Chị tôi không thấy hứng thú gì lắm với người đàn ông gặp qua mai mối.