Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 水泳thủy vịnh
- 1
sự bơi lội
Việc bơi lội trong nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물속을 헤엄침.
Seunggyu không biết bơi nên sợ nhất là bị rơi xuống nước.
Vận động viên Park là tuyển thủ đầu tiên của nước ta giành huy chương vàng môn bơi lội.