Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ phụ thuộc
- 1
bộ
Đơn vị đếm quần áo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옷을 세는 단위.
Mẹ đi chợ mua một bộ quần áo để mặc thoải mái ở nhà.
Chúng tôi quyết định mua tặng bố một chiếc áo khoác mùa đông nhân dịp sinh nhật.
- 2
bộ
Đơn vị đếm tập hợp gồm hai cái quần áo hay bát đĩa… trở lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옷이나 그릇 등이 두 개 이상 모여 갖추어진 덩이를 세는 단위.
Tôi đã sắm mới hai bộ bát đĩa cho hợp với không khí ngôi nhà mới sắp chuyển đến.
Mẹ mua về một bộ cúc và thay hết cúc áo khoác đồng phục cho tôi.
2.Danh từ
- 1
con ong
Loài côn trùng có cánh màng biết bay, có ngòi đốt ở đuôi, một số loài hút mật hoa và phấn hoa dự trữ lại để làm mật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃에서 꿀과 꽃가루를 모아 저장하며, 몸 끝에 독이 있는 침이 달린 날아다니는 곤충.
Con ong đậu trên bông hoa.
Trên núi có nhiều ong nên phải cẩn thận.
3.Danh từGốc Hán: 罰phạt
- 1
hình phạt
Sự khổ sở phải nhận lấy như là một cái giá phải trả cho tội hay lỗi đã gây ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못하거나 죄를 저지른 대가로 받는 고통.
Anh ta đã vào tù vì tội ăn trộm đồ của người khác.
Mày đã phạm tội nên đáng bị trừng phạt.