Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경기

trận thi đấu, việc thi thố

1.Danh từGốc Hán: 競技cạnh kỹ

  1. 1

    trận thi đấu, việc thi thố

    Việc tranh tài năng lực kỹ thuật hay thể thao với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 운동이나 기술 등의 능력을 서로 겨룸.

    • Các cầu thủ đang thả lỏng trong phòng chờ trước trận đấu.

    • Bóng đá là môn thể thao cần thể lực vì là trận đấu phải chạy liên tục trên sân rộng.

2.Danh từGốc Hán: 景氣

  1. 1

    tình hình kinh tế, nền kinh tế

    Tình hình liên quan đến lĩnh vực kinh tế như khủng hoảng hay phát triển mạnh, thể hiện qua hoạt động thương mại hoặc các giao dịch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매매나 거래에 나타나는 호황, 불황과 같이 경제 분야에 관련되어 나타나는 상황.

    • Do suy thoái kinh tế kéo dài, doanh số bán sản phẩm mới không khả quan.

    • Khi kinh tế khó khăn, nhiều doanh nghiệp phá sản và người dân thường than vãn về cuộc sống chật vật.