Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

학원

trung tâm đào tạo, học viện

Danh từGốc Hán: 學院học viện

  1. 1

    trung tâm đào tạo, học viện

    Cơ quan mà giáo viên dạy học sinh theo chế độ, chương trình giáo khoa, mục đích nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 목적, 교과 과정, 제도 등에 의하여 교사가 학생을 가르치는 기관.

    • Các quỹ trường học tư thục được vận hành tự chủ hơn so với cơ quan công lập.

    • Sở giáo dục đã phanh phui quy mô lớn sai phạm nhận phong bì trong trường học.

  2. 2

    trung tâm

    Cơ quan đào tạo tư nhân tuyển sinh và dạy văn hóa nghệ thuật thể thao, kỹ thuật, tri thức v.v ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학생을 모집하여 지식, 기술, 예체능 등을 가르치는 사립 교육 기관.

    • Dạo này Jisu đang học lái xe ở trung tâm dạy lái.

    • Lớp tôi có nhiều học sinh học trước chương trình qua các trung tâm luyện thi.