Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngước nhìn
Từ dưới nhìn lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위를 올려 보다.
Đứa bé vừa ngước nhìn quả bóng bay mắc trên cành cây vừa khóc.
Tôi thường ngồi trên sân thượng ngước nhìn máy bay bay qua trên bầu trời.
- 2
nhìn chằm chằm, nhìn ngay, nhìn thẳng
Ngẩng mặt nhìn thẳng bằng ánh mắt không cao cũng không thấp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴을 들어 높지도 낮지도 않은 시선으로 바로 보다.
Mọi người nhìn chằm chằm vào trang phục của tôi như thể thấy lạ lắm.
Chúng tôi không còn gì để nói nữa nên chỉ nhìn mặt nhau.
- 3
trông chờ, trông đợi
Trông ngóng, nương tựa và dựa dẫm một cách hoàn toàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전적으로 기대고 의지하며 바라보다.
Người phụ nữ mất chồng giờ chỉ sống trông cậy vào con trai.
Nghĩ đến gia đình chỉ trông cậy vào mình, tôi lê tấm thân mệt mỏi đến chỗ làm.