Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

피우다

piuda[피우다]Sơ cấp · TOPIK I

làm nở, làm trổ

Động từ

  1. 1

    làm nở, làm trổ

    Làm cho nụ hoa hoặc lá… trổ ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃봉오리나 잎 등을 벌어지게 하다.

    • Cây dẻ quanh nhà đã nở hoa đúng mùa.

    • Cây sen đó nở hoa lần đầu vào khoảng giữa tháng tám, đến khoảng tháng mười thì hoa tàn.

  2. 2

    châm lửa

    Bật lửa làm cho cháy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불을 일으켜 타게 하다.

    • Anh ấy gom cành cây khô lại để nhóm lửa.

    • Chúng tôi đốt lửa trại và ngồi trước đó sưởi ấm.

  3. 3

    làm bốc khói

    Làm cho khói bốc lên to hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연기 등을 크게 일으키다.

    • Họ đốt khói để báo vị trí nơi chúng tôi đang ở.

    • Chiếc xe tải vừa chạy qua ngọn đồi vừa gây tiếng ồn ào, tung bụi mù mịt.

  4. 4

    phát tán

    Làm cho mùi hay bụi lan toả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 냄새나 먼지를 퍼지게 하거나 일으키다.

    • Một nhóm học sinh tung bụi mù mịt chạy vào sân vận động.

    • Món canh đậu tương lên men chủ quán mang ra đang sôi lục bục, tỏa mùi thơm nồng.