Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cho
Chuyển cho người khác những cái như đồ vật khiến họ mang đi hoặc sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건 등을 남에게 건네어 가지거나 쓰게 하다.
Chị đưa cho em cây bút chì.
Đứa bé cầm tiền tiêu vặt mẹ cho chạy đến cửa hàng đồ chơi.
- 2
cho
Cho phép hoặc cho hưởng thời gian...
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간 따위를 남에게 허락하여 가지거나 누리게 하다.
Tôi sẽ cho cậu ba ngày.
Cuộc sống bận rộn nhưng tôi cố gắng cho bản thân thời gian thư thái.
- 3
cho, giao cho
Khiến cho người khác có tư cách hay quyền lực, điểm số nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 어떤 자격이나 권리, 점수 등을 가지게 하다.
Họ đã trao cho học sinh quyền quyết định về việc này.
Các tiền bối trao quyền lựa chọn cho hậu bối để họ chọn địa điểm đi dã ngoại.
- 4
trao cho, giao cho
Làm cho người khác có vai trò nào đó
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 어떤 역할을 가지게 하다.
Tôi sẽ giao cho cậu một nhiệm vụ quan trọng.
Phó phòng Lee, anh nghĩ tôi vui vẻ gì khi giao nhiệm vụ đó cho anh sao?
Dạ, để xem. Tôi cũng muốn tin là không phải vậy, thưa trưởng phòng.