Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 祖上tổ thượng
- 1
tổ tiên
Người cao tuổi sinh ra trước rồi sống và qua đời ở trong một gia đình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 집안에서 먼저 태어나 살다가 돌아가신 어른.
Đây là nhà tông tộc của dòng họ chúng tôi, nơi tổ tiên đã sống qua bao đời.
Cứ đến dịp lễ tết, chúng tôi lại đến mộ tổ tiên để phát cỏ và tảo mộ.
- 2
tổ tiên
Tất cả thế hệ trước thế hệ mà mình đang sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신이 살고 있는 세대 이전의 모든 세대.
Từ xưa, ông cha ta đã sống giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
Thơ xưa chứa đựng nguyên vẹn tư tưởng và cách nhìn thế giới của tổ tiên ta.
- 3
tổ tiên
Cái trở thành nền tảng để cái xuất hiện sau phát sinh và phát triển.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나중에 오는 것이 발생하고 발전하는 데 밑바탕이 되는 것.
Tổ tiên của loài chó là một loài thú hoang dữ tợn.
Trong giờ khoa học, tôi đã học về tổ tiên của động vật có xương sống.