Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

잠

giấc ngủ, sự ngủ

Danh từ

  1. 1

    giấc ngủ, sự ngủ

    Trạng thái nhắm mắt, ngừng sự hoạt động của cơ thể và tinh thần, nghỉ trong một thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈을 감고 몸과 정신의 활동을 멈추고 한동안 쉬는 상태.

    • Đứa bé gà gật một hồi rồi cuối cùng cũng ngủ thiếp đi.

    • Đứa con cả đang ôn thi nên lúc nào cũng thiếu ngủ và hay ngáp.

  2. 2

    sự mê muội, sự ngủ vùi

    (cách nói ẩn dụ) Tình trạng vẫn chữa thức tỉnh và nhận biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 아직 깨달아 알지 못한 상태.

    • Thưa các bạn, giờ đây chúng ta phải thức tỉnh khỏi giấc ngủ say.

    • Mục sư nhiệt tình giảng cho giáo dân hãy thức tỉnh khỏi giấc ngủ tâm linh.