Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자랑

jarang[자랑]Sơ cấp · TOPIK IThái độ

sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang

Danh từ

  1. 1

    sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang

    Lấy bản thân hoặc người có quan hệ với mình hoặc đồ vật của mình ra để nói hoặc khoe với người khác nhằm nhận được lời khen.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 또는 자기와 관계있는 사람이나 물건이 남에게 칭찬을 받을 만한 것임을 드러내어 말하거나 뽐냄.

    • Con trai nhà bên hiếu thảo với bố mẹ lại học giỏi nên là niềm tự hào của cả xóm.

    • Không phải khoe đâu, nhưng tôi tự tin mình giỏi toán nhất lớp.