Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Động từ

  1. 1

    nghỉ ngơi

    Làm cho cơ thể thoải mái để trút bỏ mệt mỏi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피로를 없애기 위해 몸을 편안하게 하다.

    • Chúng tôi ngồi nghỉ trên ghế một lát.

    • Làm thêm giờ suốt đêm, tôi chỉ muốn nhanh chóng về nhà nghỉ ngơi.

  2. 2

    nghỉ, nghỉ lại

    Tạm thời lưu lại hoặc ở lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잠시 머무르거나 묵다.

    • Một người đàn ông xin cho nghỉ lại chỉ một đêm.

    • Chúng tôi nghỉ lại vài ngày ở khách sạn trong thành phố rồi lên đường đến điểm tiếp theo.

  3. 3

    nghỉ, ngừng nghỉ

    Sự chuyển động của cái nào đó tạm thời dừng lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 움직임이 잠시 멈추다.

    • Con ve sầu kêu liên tục không ngừng nghỉ.

    • Mưa cứ rơi không ngớt nên nước sông đã tràn bờ.

  4. 4

    nghỉ (làm, hoạt động)

    Tạm thời dừng công việc hay hoạt động... đang thực hiện. Hoặc làm như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일이나 활동 등을 잠시 멈추다. 또는 그렇게 하다.

    • Hôm sau là chủ nhật nên tất cả các cửa hàng đều nghỉ.

    • Khi người lạ bước vào, họ tạm dừng việc đang làm và đồng loạt nhìn anh ta.

2.Động từ

  1. 1

    thở, hít thở

    Hít vào và thở ra không khí bằng mũi hay miệng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 코나 입으로 공기를 들이마시고 내보내다.

    • Tôi quá thất vọng về điểm thi nên thở dài.

    • Chạy xong, tôi hụt hơi đến mức khó thở.

3.Động từ

  1. 1

    khan tiếng, khản giọng

    Gặp vấn đề ở thanh quản nên giọng nói trở nên khàn và không dễ phát ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목청에 탈이 나서 목소리가 거칠어지고 잘 나오지 않게 되다.

    • Jisu thuyết trình hai tiếng trong cuộc họp nên bị khàn giọng.

    • Tôi tập quá sức bài hát sẽ hát ở cuộc thi nên bị khàn giọng, kết quả lại không hát hay được.