Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가만히

gamanhi[가만히]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh

Phó từ

  1. 1

    một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh

    Không cử động hoặc không lời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 움직이지 않거나 말 없이.

    • Anh tôi bị gãy chân nên phải nằm yên vài tháng.

    • Con chó nhà tôi không chịu ngồi yên được mười giây mà cứ nhảy nhót và sủa.

  2. 2

    một cách im lặng, một cách im lìm

    Không có đối sách hay nỗ lực nào đó để giải quyết sự việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 해결하기 위한 어떠한 대책이나 노력 없이.

    • Anh ta thề sẽ trả thù, nói rằng sẽ không ngồi yên.

    • Giám đốc Kim không cam chịu sự chèn ép của các tập đoàn lớn mà đã phát triển sản phẩm mới.

  3. 3

    một cách im ắng, một cách yên lặng

    Giữ bình tĩnh tâm trạng và tập trung chú ý.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 차분하게 하고 주의를 기울여.

    • Ngẫm kỹ lại thì việc lần này là trách nhiệm của người đó.

    • Nếu xem xét kỹ thì thấy lịch sử loài người là cuộc đấu tranh hướng tới tự do.

  4. 4

    một cách lẳng lặng

    Một cách im lặng người khác không hay biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 모르게 조용히.

    • Tôi lặng lẽ ra khỏi nhà để đứa bé đang ngủ không thức giấc.

    • Anh ấy lặng lẽ nhét vào tay tôi một mẩu giấy mà không ai hay biết.