Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자세

tư thế

Danh từGốc Hán: 姿勢tư thế

  1. 1

    tư thế

    Thái độ hoặc dáng dấp di chuyển cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 움직이거나 가누는 태도.

    • Đừng khom vai, hãy duỗi thẳng lưng và ngồi đúng tư thế.

    • Khi ngủ tôi không nằm ngửa nhìn trần nhà mà nằm nghiêng sang một bên.

  2. 2

    tư thế

    Thái độ hay sự chuẩn bị tinh thần về việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 대하는 마음가짐이나 정신적인 태도.

    • Nhờ thái độ điềm tĩnh của Min-jun mà cơn giận của tôi đã dịu đi nhiều.

    • Em gái tôi luôn đối xử với mọi người bằng nụ cười tươi và thái độ tích cực nên được nhiều người yêu mến.