Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인사

sự chào hỏi

Danh từGốc Hán: 人事nhân sự

  1. 1

    sự chào hỏi

    Việc thể hiện lễ nghĩa khi gặp gỡ hay chia tay. Hoặc lời nói hay hành động như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 만나거나 헤어질 때에 예의를 나타냄. 또는 그런 말이나 행동.

    • Cúi đầu chào người lớn tuổi.

    • Sau khi buổi gặp mặt kết thúc, chúng tôi chào nhau rồi về nhà.

  2. 2

    sự chào hỏi (làm quen)

    Việc những người gặp lần đầu tiên cho biết tên nhau và giới thiệu về mình. Hoặc lời nói hay hành động như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 처음 만나는 사람들이 서로 이름을 알려 주며 자기를 소개함. 또는 그런 말이나 행동.

    • Hai người chào hỏi đơn giản rồi ngồi xuống.

    • Trưởng phòng Kim chào hỏi từng nhân viên mới một.

  3. 3

    sự chào hỏi (cảm ơn, chúc mừng...)

    Việc thể hiện lễ nghĩa về việc cảm tạ hay việc chúc mừng... Hoặc lời nói hay hành động như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고마운 일이나 축하할 일 등에 대해 예의를 나타냄. 또는 그런 말이나 행동.

    • Vì bận rộn nên lời chúc năm mới của tôi đã muộn.

    • Anh khóa trên được thăng chức nên tôi định cùng bạn bè đến chúc mừng.