Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chia, phân, phân chia, chia ra, phân ra
Làm cho cái gì đó vốn là một trở thành hai phần hoặc hai miếng trở lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 하나였던 것을 둘 이상의 부분이나 조각이 되게 하다.
Mẹ bẻ chiếc bánh mì làm đôi rồi đưa cho tôi một nửa.
Tôi chia bánh kem thành mười miếng và đưa cho mỗi người một miếng.
- 2
phân chia, phân loại
Phân biệt hay phân loại nhiều thứ trộn lẫn với nhau thành hai loại trở lên theo một tiêu chuẩn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지가 섞인 것을 어떤 기준에 따라 둘 이상의 부류가 되게 구분하거나 분류하다.
Bỏng được phân thành độ một, độ hai và độ ba tùy theo mức độ tổn thương để điều trị.
Thầy Kim phân loại các câu trả lời sai của học sinh theo từng dạng để phân tích kiểu lỗi mà các em mắc phải.
- 3
chia
Thực hiện phép chia trong toán học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수학에서 나눗셈을 하다.
Một trăm chia cho mười được thương là mười.
Lấy 4 chia cho 10 thì được thương là 0,4.
- 4
phân chia
Cho riêng từng phần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 각각의 몫을 따로 주다.
Họ chia đều tiền công nhận được hôm nay theo số người.
Tôi chia đều với anh ấy số tiền kiếm được từ việc làm ăn chung nên chúng tôi không có bất mãn gì.