Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

땅

đất, đất liền

Danh từ

  1. 1

    đất, đất liền

    Phần trên trái đất được tạo thành bởi đất hay đá chứ không phải là phần được tạo thành bởi nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지구에서 물로 된 부분이 아닌 흙이나 돌로 된 부분.

    • Những người đàn ông đào đất và chôn người chết.

    • Sang thu, lá khô rụng xuống đất.

  2. 2

    đất, đất nước

    Lãnh thổ của một nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 영토.

    • Ngày xưa nước đó đã cưỡng ép cai trị đất đai của chúng ta.

    • Ngày xưa nhiều nước đã gây chiến tranh để mở rộng lãnh thổ.

  3. 3

    vùng đất, mảnh đất

    Khu vực hay địa phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지역이나 지방.

    • Tôi muốn rời khỏi vùng đất Busan này nên cứ thế nhảy lên tàu.

    • Sau khi lên thành phố thành công, tôi nhất định sẽ trở về mảnh đất quê hương.

  4. 4

    miếng đất, mảnh đất

    Chỗ có thể xây nhà hay làm nông và sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물을 짓거나 농사를 지으며 생활할 수 있는 자리.

    • Vì cần tiền gấp nên tôi quyết định bán mảnh đất được thừa kế từ bố.

    • Dân số cứ tăng lên mà đất để xây nhà lại thiếu, đó là vấn đề.