Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 姨母di mẫu
- 1
dì
Từ dùng để chỉ hoặc gọi chị hoặc em gái của mẹ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어머니의 언니나 여동생을 이르거나 부르는 말.
Trong lúc mẹ đi làm, tôi được bà ngoại và dì chăm sóc.
Dì tôi từ nhỏ đã giống hệt mẹ tôi nên hay bị nhầm là sinh đôi.