Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 醫師y sư
- 1
bác sĩ
Người làm nghề chẩn đoán và chữa bệnh với tư cách nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 자격을 가지고서 병을 진찰하고 치료하는 일을 직업으로 하는 사람.
Anh ấy uống thuốc bác sĩ kê mỗi ngày.
Bác sĩ nói với tôi chỉ là cảm thông thường, nghỉ ở nhà vài ngày sẽ khỏi ngay.
2.Danh từGốc Hán: 意思
- 1
ý, ý nghĩ, ý định
Suy nghĩ quyết tâm định làm điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하고자 마음먹은 생각.
Anh ấy không chắc cô ấy có thật sự có ý định kết hôn với mình hay không.
Cô ấy khéo léo bày tỏ ý muốn tổ chức đám cưới ở nơi mình thích.