Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

의견

ý kiến

Danh từGốc Hán: 意見ý kiến

  1. 1

    ý kiến

    Suy nghĩ có được do tự phán đoán về đối tượng hay hiện tượng... nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상이나 현상 등에 대해 나름대로 판단하여 가지는 생각.

    • Những người lao động cùng chung ý kiến rằng phải được trả lương cho việc làm thêm giờ.

    • Tôi đã quyết định việc học đại học sau khi nghe ý kiến của thầy cô và bố mẹ.