Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 感情cảm tình
- 1
tình cảm, cảm xúc
Cảm nhận hay tâm trạng trỗi dậy trong lòng đối với công việc hay đối tượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 대상에 대하여 마음에 일어나는 느낌이나 기분.
Em gái tôi giàu cảm xúc nên chuyện nhỏ cũng dễ cười, dễ khóc.
Cô nữ sinh ấy cảm thấy có tình cảm với thầy thể dục điển trai nên đỏ mặt.