Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    cười

    Vẻ mặt giãn ra hoặc phát ra tiếng khi vui vẻ, hài lòng hoặc thấy khôi hài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기쁘거나 만족스럽거나 우스울 때 얼굴을 활짝 펴거나 소리를 내다.

    • Em bé nhìn mặt mẹ và mỉm cười.

    • Chúng tôi vui đến mức chuyện chẳng có gì cũng cười mãi.

  2. 2

    cười

    Thể hiện nụ cười khác nhau bằng vẻ mặt hay âm thanh được phát ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소리나 표정으로 어떤 종류의 웃음을 나타내다.

    • Nghe Minjun nói, Jisu cười nụ cười hồn nhiên đặc trưng của mình.

    • Thầy nhìn chúng tôi và nở một nụ cười ấm áp.

  3. 3

    cười nhạo, mỉa mai

    Xem thường và chế giễu trước những lời nói hoặc hành động không đúng đắn, khó coi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하는 말이나 행동이 올바르지 않고 눈에 거슬려 깔보고 비웃다.

    • Người thiếu đạo đức như thế mà là cảnh sát thì thật chỉ biết cười.

    • Nếu cậu đi kể chuyện ngốc nghếch cậu đã làm thì ai cũng sẽ cười cho.