Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 登山đăng sơn
- 1
việc leo núi, môn leo núi
Việc lên núi với mục đích thể thao hay vui chơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동이나 놀이 등의 목적으로 산에 올라감.
Khi leo núi thì không được vứt rác trên núi.
Vợ tôi nói leo núi tốt cho sức khỏe nên sáng nào cũng leo lên ngọn núi sau nhà.