Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 雨傘vũ tản

  1. 1

    ô

    Đồ dùng được cầm trên tay, che đầu mỗi khi mưa đến, có độ trải rộng như mái nhà dùng để tránh ướt mưa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 긴 막대 위에 지붕 같은 막을 펼쳐서 비가 올 때 손에 들고 머리 위를 가리는 도구.

    • Gặp mưa rào bất chợt, Jisu chạy vào cửa hàng mua ô.

    • Đến mùa mưa, chị tôi lúc nào cũng mang trong túi chiếc ô gấp năm khúc nhỏ gọn.