Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự khóc
Sự thốt lên tiếng và chảy nước mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리를 내면서 눈물을 흘리는 일.
Có lẽ vì đói nên em bé đột nhiên òa khóc.
Nước mắt đọng trên khóe mắt, Jisu như sắp òa khóc đến nơi.