Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 掌匣/掌甲chưởng hạp
- 1
bao tay, găng tay
Vật dụng đeo vào bàn tay để chống lạnh hoặc bảo vệ bàn tay (thường được làm bằng da thú hoặc vải sợi).
Định nghĩa tiếng Hàn: 천, 실, 가죽 등으로 만들어 손을 보호하거나 추위를 막기 위하여 손에 끼는 물건.
Tôi đã đan găng tay và khăn quàng cổ làm quà Giáng sinh cho em.
Nếu thấy nóng mà tháo găng tay ra cắt cỏ bằng tay không thì tay có thể bị nhiễm độc.