Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    giày dép

    Thứ dùng để bảo vệ bàn chân khi đứng hay bước đi (chủ yếu là khi ra khỏi nhà).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서거나 걸을 때 발을 보호하기 위해 신는 물건.

    • Chúng tôi xách giày trên tay, đi chân trần trên đất.

    • Đứa bé cởi giày ngay ngắn rồi cất vào tủ giày.