Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 王vương

  1. 1

    vua

    Người lãnh đạo đất nước ở đất nước mà ngôi vị được truyền lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 왕위가 이어지는 나라에서 나라를 다스리는 사람.

    • Khi nhà vua băng hà, hoàng tử lên ngôi vua.

    • Nhà vua nắm mọi quyền lực và cai trị đất nước.

  2. 2

    vua, chúa tể

    (cách nói ẩn dụ) Việc giá trị hay sức mạnh xuất sắc nhất trong phạm vi hay lĩnh vực nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 일정한 분야나 범위 안에서 힘이나 가치 등이 가장 뛰어난 존재.

    • Sư tử rất khỏe nên được gọi là chúa sơn lâm.

    • Hoa hồng là nữ hoàng của các loài hoa, có cả vẻ đẹp lẫn hương thơm.