Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 市民thị dân
- 1
thị dân, dân thành thị
Người sống trong đô thị nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 도시 안에 살고 있는 사람.
Quanh sông Hán tấp nập người dân Seoul ra đi dạo.
Thành phố Seoul quyết định kéo dài giờ chạy tàu điện ngầm trong dịp lễ để thuận tiện cho người dân.
- 2
công dân
Người có quyền lợi và nghĩa vụ được quy định theo luật của đất nước với tư cách là người dân của quốc gia đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 국민으로서 그 나라의 법에 규정된 권리와 의무를 가진 사람.
Quốc hội đang đánh thuế công dân theo thu nhập.
Điểm bỏ phiếu không ngớt người dân đến bầu cử tổng thống.