Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지도자

nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn

Danh từGốc Hán: 指導者chỉ đạo giả

  1. 1

    nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn

    Người chỉ dạy và dẫn dắt người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 가르쳐서 이끄는 사람.

    • Vị giám đốc đó là một nhà lãnh đạo xuất sắc đã dẫn dắt công ty thành công.

    • Một ứng cử viên khẳng định mình là nhà lãnh đạo thực thụ và kêu gọi mọi người bầu cho mình.