Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 大使đại sứ

  1. 1

    đại sứ

    Người đại diện cho một đất nước được cử đến làm đại diện ngoại giao ở nước ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나라의 대표로 다른 나라에 파견되어 외교를 맡아 보는 사람.

    • Hôm nay, đại sứ các nước đã tham dự buổi họp tiệc trưa cùng tổng thống nước ta.

    • Đại sứ Hàn Quốc và đại sứ Nhật Bản đã tham dự sự kiện của chính phủ Mỹ với tư cách đại diện hai nước.

2.Danh từGốc Hán: 臺詞/臺辭

  1. 1

    lời thoại

    Lời các diễn viên nói trong phim hay kịch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영화나 연극에서 배우가 하는 말.

    • Nếu lời thoại của diễn viên quá nhiều hoặc quá nhanh thì khán giả khó theo kịp.

    • Diễn viên quên lời thoại giữa buổi diễn đã bối rối đến đỏ bừng mặt.