Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

올라가다

ollagada[올라가다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

trèo lên, leo lên

Động từ

  1. 1

    trèo lên, leo lên

    Đi từ nơi thấp lên nơi cao, từ dưới lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위로, 낮은 곳에서 높은 곳으로 가다.

    • Leo lên núi, tôi có thể nhìn thấy xa tận bên kia sông.

    • Bố leo lên mái nhà sửa chỗ bị dột.

  2. 2

    đi về, về

    Đi từ địa phương đến trung ương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지방에서 중앙으로 가다.

    • Seunggyu đi tàu từ Busan lên Seoul.

    • Mẹ lên Seoul mỗi tuần một lần để điều trị.

  3. 3

    chuyển lên, thăng tiến

    Chuyển vị trí lên cơ quan hoặc bộ phận cao hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더 높은 기관이나 부서로 자리를 옮기다.

    • Jisu đạt kết quả thi tốt nên được lên thẳng bộ phận trung ương.

    • Seunggyu làm việc ở chi nhánh, được công nhận năng lực nên được chuyển lên trụ sở chính.

  4. 4

    đi lên

    Đi từ phương Nam đến phương Bắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남쪽에서 북쪽으로 가다.

    • Càng đi lên phía bắc, nhiệt độ càng giảm.

    • Cứ theo con đường này đi tiếp lên phía bắc sẽ thấy một hồ lớn.