Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
túi, giỏ
Cái được làm bằng vải hay da… để có thể đựng tiền hay đồ vật và mang theo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건 등을 넣어 가지고 다닐 수 있도록 천이나 가죽 등으로 만든 물건.
Tôi nhặt mấy quả quýt bỏ vào túi ni lông.
Bọn trẻ treo những chiếc túi nhỏ lên cây thông Noel.
- 2
túi (quần, áo)
Phần gắn thêm vải vào quần áo, làm ra để có thể đựng tiền hay đồ vật...
Định nghĩa tiếng Hàn: 옷에 천 등을 덧대어 돈이나 물건 등을 넣을 수 있도록 만든 부분.
Người đàn ông lấy bật lửa trong túi mình ra đưa cho tôi.
Tôi đứng dậy lục túi quần tìm đồng xu.
- 3
sự khác người
(cách nói ẩn dụ) Người có nhiều cái gì đó hiếm thấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 무엇이 유난히 많은 사람.
- 4
túi, ví
(cách nói ẩn dụ) Nơi để và cất giữ lợi ích.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 이익을 차려 넣어 두는 곳.
Minjun lén vợ lập một khoản riêng để dành tiền phòng thân.
Đơn tố cáo ghi rằng công quỹ của trường đã chảy vào túi riêng của chủ tịch hội đồng quản trị.