Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 戀愛luyến ái
- 1
sự yêu đương
Việc nam và nữ yêu thương và kết tình với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자와 여자가 서로 사랑해서 사귐.
Yumin từ khi yêu đã trở nên xinh đẹp hơn.
Chồng tôi từ hồi hẹn hò đã hay dẫn tôi đi gặp nhóm bạn của anh ấy.