Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

연설

sự diễn thuyết, sự phát biểu

Danh từGốc Hán: 演說diễn thuyết

  1. 1

    sự diễn thuyết, sự phát biểu

    Việc phát biểu quan điểm hay suy nghĩ của bản thân mình trước nhiều người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람 앞에서 자기의 생각이나 주장을 발표함.

    • Khi bài diễn văn cảm động của ông kết thúc, mọi người đều vỗ tay.

    • Nhân Ngày Nhà giáo, học sinh đã nghe bài phát biểu kỷ niệm của thầy hiệu trưởng.