Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ôm
Dang hai cánh tay rồi kéo về phía ngực hoặc làm cho ở trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 팔을 벌려 가슴 쪽으로 끌어당기거나 품 안에 있게 하다.
Đứa bé ôm chặt con búp bê rồi ngủ thiếp đi.
Mẹ vừa ôm đứa bé đang khóc vừa dỗ dành.
- 2
ôm
Nắm chặt ngực, đầu hay bụng... của mình bằng hai cánh tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 팔로 자신의 가슴이나 머리, 배 등을 꼭 잡다.
Em tôi ngồi co ro trong góc phòng, ôm lấy đầu gối.
Người phụ nữ sắp sinh ôm cái bụng to, nặng nhọc bước tới bệnh viện.
- 3
hứng
Đón nhận gió, mưa, tuyết hay ánh nắng… một cách chính diện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바람이나 비, 눈, 햇빛 등을 정면으로 받다.
Đạp xe ngược gió nên xe đạp không đi nhanh được.
Lái xe ngược nắng nên chói mắt, không nhìn rõ phía trước.
- 4
ôm trọn, gánh chịu, hứng chịu
Gánh thiệt hại, nợ nần hay trách nhiệm...
Định nghĩa tiếng Hàn: 손해나 빚 또는 책임 등을 맡다.
Giám đốc Kim gánh khoản lỗ lớn khi công ty phá sản.
Bố định mua căn nhà này dù phải gánh nợ.