Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시험

sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch

Danh từGốc Hán: 試驗thí nghiệm

  1. 1

    sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch

    Việc kiểm tra và đánh giá kiến thức hay năng lực theo trình tự nhất định qua đề thi, câu hỏi, hành động thực tế...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문제, 질문, 실제의 행동 등의 일정한 절차에 따라 지식이나 능력을 검사하고 평가하는 일.

    • Seung-gyu đã đỗ kỳ thi tư pháp và nay đã trở thành công tố viên.

    • Anh ấy chăm chỉ học ở thư viện để chuẩn bị cho kỳ thi chỉ còn vài ngày nữa.

  2. 2

    sự thử nghiệm, sự thí điểm

    Việc làm thử thực tế và xem xét kết quả trước khi tiến hành thực tế kế hoạch hay phương pháp nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 계획이나 방법을 실제로 시행하기 전에 실지로 해 보고 그 결과를 알아보는 일.

    • Loại thuốc này vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm nên khó kết luận rằng nó vô hại với cơ thể người.

    • Trước khi tung ra thị trường, công ty chúng tôi đã cho chạy thử chiếc xe mới phát triển trong một tháng.

  3. 3

    sự thử lòng, sự thăm dò, sự cám dỗ

    Việc dò xét để biết bản chất của con người. Hoặc sự dụ dỗ hay mê hoặc như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 됨됨이를 알기 위하여 떠보는 일. 또는 그런 꼬임이나 유혹.

    • Lạy Chúa, xin chớ để chúng con sa chước cám dỗ.

    • Anh ấy đã vượt qua tất cả những thử thách khó khăn ập đến và đường hoàng xuất hiện trước mặt chúng tôi.