Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가르치다

gareuchida[가르치다]Sơ cấp · TOPIK IDạy và học

dạy

Động từ

  1. 1

    dạy

    Giải thích làm cho quen tri thức hay kĩ thuật…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지식이나 기술 등을 설명해서 익히게 하다.

    • Cô giáo dạy bọn trẻ cách bật máy tính.

    • Jisu là giáo viên tiểu học, đang dạy trẻ em ở trường.

  2. 2

    dạy bảo

    Chỉnh sửa cho đúng suy nghĩ hay thói quen… sai trái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못된 생각이나 습관 등을 바르게 고치다.

    • Cụ Kim hối hận vì mải lo cái ăn cái mặc mà không dạy dỗ được nết ăn ở cho con cái.

    • Để dạy đứa con kén ăn thói quen ăn uống đúng đắn, mẹ đã không cho nó ăn cơm.

  3. 3

    nuôi dạy

    Trả tiền cho học ở trường hay trung tâm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 내 주어 학교나 학원에서 공부하게 하다.

    • Ông Lee làm nông để nuôi con trai ăn học đến đại học.

    • Các bà mẹ ngày nay dạy tiếng Anh cho con từ khi còn nhỏ.

  4. 4

    chỉ dạy

    Cho biết sự thật mà đối phương không biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방이 모르는 사실을 알려 주다.

    • Jisu bảo Seunggyu nói cho cô ấy biết lý do anh giận.

    • Người phụ nữ đến cùng vẫn không cho tôi biết cô sống ở đâu.