Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

졸업

sự tốt nghiệp

Danh từGốc Hán: 卒業tốt nghiệp

  1. 1

    sự tốt nghiệp

    Việc học sinh hoàn thành toàn bộ chương trình giáo khoa được quy định ở trường học.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학생이 학교에서 정해진 교과 과정을 모두 마침.

    • Tôi còn hai học kỳ nữa là tốt nghiệp cao học.

    • Anh tôi tốt nghiệp đại học rồi đi làm.