Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 成績thành tích
- 1
thành tích
Thành tích thực tế nhận được như kết quả của công việc hay trận đấu...
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 경기 등의 결과로 얻은 실적.
Tháng này thành tích làm việc của phòng chúng tôi là tốt nhất.
Dù là vận động viên xuất sắc đến đâu cũng không thể lúc nào cũng đạt thành tích tốt.
- 2
thành tích (học tập)
Kết quả đánh giá việc học sinh học tập bằng thi cử...
Định nghĩa tiếng Hàn: 학생들이 공부한 것을 시험 등으로 평가한 결과.
Thành tích học tập của Seung-gyu thuộc nhóm cuối lớp.
Thành tích học tập ở trường của Min-jun không mấy nổi bật.