Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

배우다

baeuda[배우다]Sơ cấp · TOPIK IDạy và học

học, học tập

Động từ

  1. 1

    học, học tập

    Tiếp nhận tri thức mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 지식을 얻다.

    • Đứa trẻ học chữ Hangeul ở mẫu giáo đã bắt đầu tự đọc truyện tranh thiếu nhi.

    • Anh ấy đã học thơ chữ Hán từ ông nội.

  2. 2

    học, học hỏi

    Làm quen kĩ thuật mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 기술을 익히다.

    • Nên học trước những cách sơ cứu đơn giản có thể làm ở nhà.

    • Ước mơ của cô ấy là học kỹ thuật làm bánh từ một thợ làm bánh nổi tiếng rồi mở tiệm bánh.

  3. 3

    học theo

    Theo y nguyên hành động hay thái độ của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 행동이나 태도를 그대로 따르다.

    • Anh ấy là một người bạn có nhiều điểm đáng để học hỏi.

    • Cô ấy học được tay nghề nấu ăn từ mẹ và tái hiện y nguyên.

  4. 4

    học hỏi

    Có kinh nghiệm và biết được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경험하여 알게 되다.

    • Qua việc leo núi, tôi học được sự vĩ đại của thiên nhiên.

    • Để không bị tụt lại sau người khác, anh ấy phải học cạnh tranh trước khi học nhường nhịn.