Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 始作thủy tác
- 1
sự bắt đầu, bước đầu
Việc thực hiện hay cho thực hiện giai đoạn đầu của một việc hay hành động nào đó. Hoặc giai đoạn như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동의 처음 단계를 이루거나 이루게 함. 또는 그런 단계.
Jisu đi nhà thờ nên trước khi bắt đầu bữa ăn luôn cầu nguyện tạ ơn.
Tiếng chuông báo hiệu bắt đầu giờ học vang lên, học sinh đồng loạt chạy vào lớp.