Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
phần giữa, chỗ giữa
Phần ở gần như cách đều hai đầu mút của một không gian hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 공간이나 사물의 모든 끝에서 거의 같은 거리로 떨어져 있는 부분.
Mẹ đặt nồi canh hầm vào giữa mâm cơm.
Để xem biểu diễn rõ, chúng tôi ngồi ở hàng ghế giữa.
- 2
giữa
Giữa hai bên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 양쪽의 사이.
Trong ba người đang đi tới, người ở giữa cao nhất.
Vợ chồng tôi cho con trai ngồi ở giữa rồi chụp ảnh gia đình.
- 3
trong số
Trong phạm vi nhất định được tạo bởi nhiều thứ
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿으로 이루어진 일정한 범위의 안.
Trong số rất nhiều loài hoa, tôi thích hoa hồng nhất.
Trong số vô vàn binh sĩ, chỉ vài người sống sót qua trận chiến.
- 4
trong khi
Suốt thời gian mà hành động hay trạng thái nào đó được tiếp diễn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 상태가 계속되는 동안.
Jisu dù đang khó khăn vẫn hay giúp đỡ người khác.
Seunggyu đã lén kết hôn trong khi chúng tôi không hề hay biết.