Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시골

sigol[시골]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

miền quê, vùng quê

Danh từ

  1. 1

    miền quê, vùng quê

    Nơi cách xa đô thị, dân số ít và kém phát triển.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도시에서 떨어져 있어 인구가 적고 개발이 덜 된 곳.

    • Tôi muốn rời thành phố về một vùng quê yên tĩnh, vắng vẻ để nghỉ ngơi một thời gian.

    • Bố nghỉ việc ở công ty và đang làm nông ở một ngôi làng quê nhỏ.

  2. 2

    quê

    Quê hương mà mình rời xa khi chuyển lên thành phố.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도시로 옮기면서 떠나온 고향.

    • Nhân dịp Tết Trung thu, Jisu về quê thăm bố mẹ.

    • Nghe nói bố tôi ốm nặng nên tôi xin về quê một chuyến ạ.