Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고향

gohyang[고향]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

quê hương

Danh từGốc Hán: 故鄕cố hương

  1. 1

    quê hương

    Nơi mình sinh ra và lớn lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 태어나서 자란 곳.

    • Mỗi khi mệt mỏi, vận động viên Kim lại về quê để tìm sự an ủi ấm áp trong lòng.

    • Những người mất quê đã rơi nước mắt nhớ về quê hương muốn về mà không thể về.

  2. 2

    quê hương

    Nơi mình nhớ và có tình cảm không thể quên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잊을 수 없는 그립고 정든 곳.

    • Nông thôn là mâm cơm của dân tộc và là quê hương của sự sống.

    • Quê hương tinh thần nằm trong những thần thoại mà dân tộc đó tạo ra.

  3. 3

    cội nguồn, nơi xuất phát điểm

    Nơi bắt đầu hình thành hay sản sinh ra một sự vật hoặc hiện tượng xã hội nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 사회적 현상이 처음 생기거나 시작된 곳.

    • Nơi này mưa nhiều đến mức có thể gọi là quê hương của mưa.

    • Anh là quê hương của bóng đá, người dân ở đó vẫn yêu thích bóng đá.