Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나라

nara[나라]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

đất nước, quốc gia, nhà nước

Danh từ

  1. 1

    đất nước, quốc gia, nhà nước

    Tổ chức xã hội của những người có chủ quyền và lãnh thổ nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 영토와 주권을 가지고 있는 사람들의 사회적인 조직.

    • Ở vùng biên giới, những người tị nạn mất nước lang thang kéo đến tụ tập.

    • Thầy hiệu trưởng đã nỗ lực vun đắp lòng yêu nước cho các em học sinh.

  2. 2

    đất nước, quốc gia.

    Một thế giới trong trí tưởng tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상상 속의 세상이나 세계.

    • Dạo này con tôi đang mê mẩn cuốn truyện thiếu nhi kể về những chuyện xảy ra ở vương quốc loài kiến.

    • Công viên giải trí đã phát quảng cáo truyền hình mời mọi người đến với thế giới phiêu lưu trong kỳ nghỉ.