Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세상

sesang[세상]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

thế gian

Danh từGốc Hán: 世上thế thượng

  1. 1

    thế gian

    Toàn bộ trên trái đất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지구 위 전체.

    • Jisu ghét gián nhất trên đời.

    • Seunggyu thích ngắm nhìn thế giới nên thường xuyên đi du lịch.

  2. 2

    thế gian

    Tất cả các xã hội mà con người đang sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 살고 있는 모든 사회.

    • Việc giáo sư Park là một học giả xuất sắc thì cả thế giới đều biết.

    • Ông Kim không muốn tai nạn của mình bị truyền thông đưa ra cho thiên hạ biết.

  3. 3

    thế giới

    Thời gian hay không gian có thể làm theo ý mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 마음대로 할 수 있는 시간이나 공간.

    • Xuất ngũ là thế giới của tôi rồi!

    • Chủ nhà đi vắng là ngôi nhà thành thế giới của lũ cún.

  4. 4

    cõi trần, cõi trần tục

    Xã hội bên ngoài so với với chùa chiền, tu viện, nhà tù ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 절, 수도원, 감옥 등과 대비되는 바깥 사회.

    • Tôi chỉ sống trong tu viện nên không hiểu nhiều về thế sự bên ngoài.

    • Dù thế giới bên ngoài có xoay vần thế nào, cuộc sống trong tù vẫn luôn như một.